FAST CONNECTOR NHIỀU LỰA CHỌN TẠI CÔNG TY VINA-OFC
Ngoài phân khúc FAST CONNECTOR cao cấp của SUMITOM hiện VINA-OFC có đầu nối quang nhanh mang tên công ty VINA-OFC  ở tầm trung được thiết kế đơn giản, dễ dàng cho việc đấu nối cáp thuê bao quang đệm chặt có kích thước 2.0mm x 3.0mm.

1.      Githiệu:

 

Ø Đầu nối quang nhanh của công ty VINA-OFC được thiết kế đơn giản, dễ dàng cho việc đấu nối cáp thuê bao quang đệm chặt có kích thước 2.0mm x 3.0mm.

ØTất cả các chi tiết đều được đúc nguyên khối, lõi Ferrules của sản phẩm được chế tạo bởi vật liệu  Zirconia Ceramice chất lượng cao hoàn toàn đáp ứng mọi yêu cầu kết nối với độ chính xác cao nhất. Thuận tiện lắp đặt trong hộp OTB với bán kính uốn cong của sợi quang luôn ≥ 30mm.

ØThiết kế rãnh chữ  V chắc chắn giúp cho việc kết nối hiệu quả, ổn định

ØThao tác lắp đặt, sử dụng thuận tiện, không cần dụng cụ chuyên dụng để đóng/mở, số lần tái sử dụng cao, dễ dàng bảo dưỡng, bảo trì.

 

Phạm vi áp dụng:

ØTất cả các phương pháp đấu nối quang;

ØÁp dụng cho các nhà cung cấp dịch vụ quang;

ØĐấu nối cáp FTTH and FTTX;

ØSử dụng cho các mạng [ATM, WDM, Ethernet]; Internet, truyền hình cáp.

 

 

Mã hiệu

FAVINA22

FUVINA22

Chủng loại

SC/APC

SC/UPC

Lõi Ferrule

Zirconia Ceramic

Bán kính cong đầu Ferrule

5 ~ 12 (mm)

5 ~ 25 (mm)

Độ lệch tâm của sợi quang và lỗ Ferrule

< 50 μm

Độ cao của sợi quang so với bề mặt Ferrule

-50  ~  +50 nm

Loại cáp sử dụng

FTTH Cable 2×3.0mm

Độ dài

≤ 52.25mm

Lõi quang

Single mode G.652.D hoặc G.657.A1

Số điểm khóa sợi dây quang thuê bao

3 điểm (0,125mm/0,250mm/Cáp 2mmx3mm)

Màu sắc

Xanh lá cây (Green)

Xanh nước biển (Blue)

Suy hao chèn (Insertion loss)

≤ 0,3 dB

≤ 0,3 dB

Suy hao phản xạ (Return loss)

≥ 55 dB

≥ 50 dB

Dải nhiệt độ/độ ẩm cho phép

-30oC ÷ 80oC/0÷95%

Lực giữ sợi quang tối đa

≥ 3N

Lực giữ cáp tối đa

≥ 30N

Số lần lắp đặt lại tối đa

10 lần

Suy hao gia tăng sau 10 lần lắp đặt lại

≤ 0.1dB

Độ bền tháo lắp vào adapter.

≥ 500 times

Suy hao tăng tối đa sau khi cắm đầu nối tháp lắp 500 lần vào adapter.

≤ 0.2dB

Danh mục và nguyên vật liệu cấu thành

STT

Danh mục

Vật liệu

Ghi chú

1

Vỏ Connector

PBT and PPE (Polybutylene terephthalate & Polyphenylene Ether)

Đáp ứng

EU/ROHS/2011/65

2

Thân Outer housing

PBT (Polybutylene terephthalate)

3

Nắp kèm khóa

PP (Polypropylen)

4

Kẹp giữ cáp

PC (Polycarbonate)

5

Đầu ghép Ferrule

Zirconia Ceramice

6

Dụng cụ tuốt sợi quang

PC/ABS (Polycarbonate/Acrylonitrin Butadien Styren)

7

Khay/thước kẹp

POM (Polyoxymetylen)

8

Hợp chất Gel

Chiết suất: 1.463;

Tổn thất (100ºC/24 giờ): 0.18%

Bay hơi (100ºC/24 giờ): 0.36

Trọng lượng riêng: 1.06

Độ ổn định rất cao

Bay hơi, tổn thất  thấp

Độ bám dính tốt

 
 
          Quy Trình SX http://vina-ofc.com.vn/Uploads/docs/202321144615703.pdf 
  
 
Các sản phẩm khác